Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+4EE4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ling4, ling2, ling3;
Việt bính: lim1 ling4 ling6
1. [迫令] bách lệnh 2. [禁令] cấm lệnh 3. [告令] cáo lệnh 4. [詔令] chiếu lệnh 5. [號令] hiệu lệnh 6. [口令] khẩu lệnh 7. [令愛] lệnh ái 8. [令弟] lệnh đệ 9. [令堂] lệnh đường 10. [令姪] lệnh điệt 11. [令旨] lệnh chỉ 12. [令正] lệnh chánh 13. [令終] lệnh chung 14. [令名] lệnh danh 15. [令尹] lệnh doãn 16. [令兄] lệnh huynh 17. [令郎] lệnh lang 18. [令母] lệnh mẫu 19. [令妹] lệnh muội 20. [令叔] lệnh thúc 21. [令節] lệnh tiết 22. [令箭] lệnh tiễn 23. [命令] mệnh lệnh 24. [使令] sử lệnh 25. [司令] tư lệnh 26. [乘令] thừa lệnh 27. [傳令] truyền lệnh;
令 lệnh, linh
Nghĩa Trung Việt của từ 令
(Danh) Mệnh lệnh.◎Như: quân lệnh 軍令 mệnh lệnh trong quân đội, pháp lệnh 法令 chỉ chung mệnh lệnh trong pháp luật.
(Danh) Chức quan (thời xưa).
◎Như: huyện lệnh 縣令 quan huyện.
(Danh) Trong các trò chơi, điều lệ lập ra phải tuân theo, gọi là lệnh.
◎Như: tửu lệnh 酒令 lệnh rượu.
(Danh) Thời tiết, mùa.
◎Như: xuân lệnh 春令 tiết xuân.
(Danh) Tên gọi tắt của tiểu lệnh 小令 một thể trong từ 詞 hoặc khúc 曲.
(Danh) Họ Lệnh.
(Động) Ra lệnh, ban lệnh.
◇Luận Ngữ 論語: Kì thân chánh, bất lệnh nhi hành, kì thân bất chánh, tuy lệnh bất tòng 其身正, 不令而行, 其身不正, 雖令不從 (Tử Lộ 子路) Mình mà chính đáng, (dù) không ra lệnh (dân) cũng theo, mình mà không chính đáng, (tuy) ra lệnh (dân cũng) chẳng theo.
(Tính) Tốt đẹp, tốt lành.
◎Như: lệnh đức 令德 đức tốt, lệnh danh 令名 tiếng tăm, lệnh văn 令聞 danh giá.
(Tính) Kính từ, tiếng tôn xưng.
◎Như: nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh 令兄, nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ 令第.Một âm là linh.
(Động) Khiến, sai sử, làm cho.
◎Như: linh nhân khởi kính 令人起敬 khiến người nẩy lòng kính, sử linh 使令 sai khiến.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hữu phục ngôn linh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện 有復言令長安君為質者, 老婦必唾其面 (Triệu sách tứ 周趙策四, Triệu thái hậu tân dụng sự 趙太后新用事) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.
lệnh, như "ra lệnh" (vhn)
lanh, như "lanh lảnh" (btcn)
lành, như "tốt lành" (btcn)
lênh, như "lênh đênh" (btcn)
lình, như "thình lình" (btcn)
liệng, như "liệng đi (ném đi)" (gdhn)
lịnh, như "lịnh (âm khác của lệnh)" (gdhn)
loanh, như "loanh quanh" (gdhn)
Nghĩa của 令 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: LINH, LỆNH
1. Linh Hồ (địa danh cũ, nay thuộc huyện Lâm Ý tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。令狐:古地名,在今山西临猗一带。
2. họ Linh。(Líng)姓。
[lǐng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH, LINH
量
thếp; gam (giấy)。原张的纸五百张为一令。
五令白报纸。
năm thếp giấy báo trắng.
[lìng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH
1. lệnh; ra lệnh。命令。
令各校严格执行。
lệnh cho các trường phải nghiêm chỉnh chấp hành.
2. mệnh lệnh。命令。
法令。
pháp lệnh.
指令。
chỉ thị.
军令。
quân lệnh.
口令。
khẩu lệnh.
3. khiến; làm cho。使。
令人兴奋。
khiến mọi người phấn khởi.
令人肃然起敬。
khiến mọi người phải kính nể.
4. trò chơi phạt rượu。酒令。
猜拳行令。
đoán số phạt rượu.
5. lệnh (chức quan thời xưa)。古代官名。
县令。
huyện lệnh.
太史令。
thái sử lệnh.
6. thời tiết。时节。
时令。
thời tiết.
夏令。
tiết trời mùa hạ.
冬令。
tiết mùa đông.
当令。
đúng thời tiết.
7. tốt đẹp; tốt。美好。
令德。
đạo đức tốt.
令名。
danh tiếng tốt.
令闻。
tiếng tăm tốt.
8. nhà; nhà ta (lời nói kính trọng, dùng với những người thân trong gia đình)。敬辞,用于对方的亲属或有关系的人。
令尊。
lệnh tôn.
令兄。
lệnh huynh.
令亲。
lệnh thân (họ hàng bên nhà ta).
9. điệu hát。小令(多用于词调、曲调名)。
如梦令。
điệu hát "như mộng"
叨叨令。
điệu hát "thao thao".
Từ ghép:
令爱 ; 令嫒 ; 令出法随 ; 令箭 ; 令郎 ; 令名 ; 令亲 ; 令堂 ; 令闻 ; 令行禁止 ; 令尊
Số nét: 5
Hán Việt: LINH, LỆNH
1. Linh Hồ (địa danh cũ, nay thuộc huyện Lâm Ý tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。令狐:古地名,在今山西临猗一带。
2. họ Linh。(Líng)姓。
[lǐng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH, LINH
量
thếp; gam (giấy)。原张的纸五百张为一令。
五令白报纸。
năm thếp giấy báo trắng.
[lìng]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: LỆNH
1. lệnh; ra lệnh。命令。
令各校严格执行。
lệnh cho các trường phải nghiêm chỉnh chấp hành.
2. mệnh lệnh。命令。
法令。
pháp lệnh.
指令。
chỉ thị.
军令。
quân lệnh.
口令。
khẩu lệnh.
3. khiến; làm cho。使。
令人兴奋。
khiến mọi người phấn khởi.
令人肃然起敬。
khiến mọi người phải kính nể.
4. trò chơi phạt rượu。酒令。
猜拳行令。
đoán số phạt rượu.
5. lệnh (chức quan thời xưa)。古代官名。
县令。
huyện lệnh.
太史令。
thái sử lệnh.
6. thời tiết。时节。
时令。
thời tiết.
夏令。
tiết trời mùa hạ.
冬令。
tiết mùa đông.
当令。
đúng thời tiết.
7. tốt đẹp; tốt。美好。
令德。
đạo đức tốt.
令名。
danh tiếng tốt.
令闻。
tiếng tăm tốt.
8. nhà; nhà ta (lời nói kính trọng, dùng với những người thân trong gia đình)。敬辞,用于对方的亲属或有关系的人。
令尊。
lệnh tôn.
令兄。
lệnh huynh.
令亲。
lệnh thân (họ hàng bên nhà ta).
9. điệu hát。小令(多用于词调、曲调名)。
如梦令。
điệu hát "như mộng"
叨叨令。
điệu hát "thao thao".
Từ ghép:
令爱 ; 令嫒 ; 令出法随 ; 令箭 ; 令郎 ; 令名 ; 令亲 ; 令堂 ; 令闻 ; 令行禁止 ; 令尊
Chữ gần giống với 令:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |

Tìm hình ảnh cho: lệnh, linh Tìm thêm nội dung cho: lệnh, linh
